Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2037

Dương lịch tháng 6/2037, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/6 18/4 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 2/6 19/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 3/6 20/4 Bính Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 4/6 21/4 Đinh Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 5/6 22/4 Mậu Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 6/6 23/4 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 7/6 24/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 8/6 25/4 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 9/6 26/4 Nhâm Tý Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 10/6 27/4 Quý Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 11/6 28/4 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 12/6 29/4 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 13/6 30/4 Bính Thìn Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 14/6 1/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 15/6 2/5 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 16/6 3/5 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 17/6 4/5 Canh Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 18/6 5/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 19/6 6/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 20/6 7/5 Quý Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 21/6 8/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 22/6 9/5 Ất Sửu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 23/6 10/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 24/6 11/5 Đinh Mão Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 25/6 12/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 26/6 13/5 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 27/6 14/5 Canh Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 28/6 15/5 Tân Mùi Xấu Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 29/6 16/5 Nhâm Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 30/6 17/5 Quý Dậu Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2037 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2037

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2037 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/6, 13/6, 15/6, 17/6, 29/6.

Tháng 6/2037 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2037Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2037Động thổ, làm nhàNăm 2037Mua xe, nhận xeNăm 2037Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2037