Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2014

Dương lịch tháng 6/2014, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/6 4/5 Quý Mão Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 2/6 5/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBa 3/6 6/5 Ất Tỵ Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 4/6 7/5 Bính Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 5/6 8/5 Đinh Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 6/6 9/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 7/6 10/5 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
CN 8/6 11/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 9/6 12/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 10/6 13/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 11/6 14/5 Quý Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 12/6 15/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 13/6 16/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 14/6 17/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 15/6 18/5 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 16/6 19/5 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 17/6 20/5 Kỷ Mùi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo
TTư 18/6 21/5 Canh Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 19/6 22/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 20/6 23/5 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 21/6 24/5 Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 22/6 25/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 23/6 26/5 Ất Sửu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 24/6 27/5 Bính Dần Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 25/6 28/5 Đinh Mão Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 26/6 29/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 27/6 1/6 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 28/6 2/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 29/6 3/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 30/6 4/6 Nhâm Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2014 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2014

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2014 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 6/6, 16/6, 18/6, 30/6.

Tháng 6/2014 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2014Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2014Động thổ, làm nhàNăm 2014Mua xe, nhận xeNăm 2014Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2014