Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2012

Dương lịch tháng 6/2012, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/6 12/4 nhuận Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 2/6 13/4 nhuận Giáp Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 3/6 14/4 nhuận Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 4/6 15/4 nhuận Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Tất. Thiên Hình hắc đạo
TBa 5/6 16/4 nhuận Đinh Dậu Xấu Trực Bình, sao Chủy. Chu Tước hắc đạo
TTư 6/6 17/4 nhuận Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/6 18/4 nhuận Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 8/6 19/4 nhuận Canh Tý Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 9/6 20/4 nhuận Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 10/6 21/4 nhuận Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 11/6 22/4 nhuận Quý Mão Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 12/6 23/4 nhuận Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/6 24/4 nhuận Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 14/6 25/4 nhuận Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 15/6 26/4 nhuận Đinh Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Cang. Minh Đường hoàng đạo
TBảy 16/6 27/4 nhuận Mậu Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 17/6 28/4 nhuận Kỷ Dậu Bình thường Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 18/6 29/4 nhuận Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương
TBa 19/6 1/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 20/6 2/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/6 3/5 Quý Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 22/6 4/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 23/6 5/5 Ất Mão Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 24/6 6/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 25/6 7/5 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 26/6 8/5 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 27/6 9/5 Kỷ Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 28/6 10/5 Canh Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 29/6 11/5 Tân Dậu Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 30/6 12/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2012 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2012

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2012 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 14/6, 26/6, 28/6, 29/6.

Tháng 6/2012 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2012Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2012Động thổ, làm nhàNăm 2012Mua xe, nhận xeNăm 2012Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2012