Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2004

Dương lịch tháng 6/2004, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Giáp Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/6 14/4 Tân Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 2/6 15/4 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 3/6 16/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 4/6 17/4 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 5/6 18/4 Ất Mão Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 6/6 19/4 Bính Thìn Rất tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 7/6 20/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 8/6 21/4 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 9/6 22/4 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 10/6 23/4 Canh Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 11/6 24/4 Tân Dậu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 12/6 25/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 13/6 26/4 Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 14/6 27/4 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 15/6 28/4 Ất Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 16/6 29/4 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 17/6 30/4 Đinh Mão Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 18/6 1/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 19/6 2/5 Kỷ Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 20/6 3/5 Canh Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 21/6 4/5 Tân Mùi Xấu Trực Trừ, sao Trương. Câu Trận hắc đạo
TBa 22/6 5/5 Nhâm Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 23/6 6/5 Quý Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 24/6 7/5 Giáp Tuất Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 25/6 8/5 Ất Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 26/6 9/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 27/6 10/5 Đinh Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 28/6 11/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 29/6 12/5 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 30/6 13/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2004 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2004

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2004 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 6/6, 8/6, 23/6.

Tháng 6/2004 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2004Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2004Động thổ, làm nhàNăm 2004Mua xe, nhận xeNăm 2004Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2004