Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1992

Dương lịch tháng 6/1992, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/6 1/5 Mậu Thân Bình thường Trực Bình, sao Tất. Thanh Long hoàng đạo
TBa 2/6 2/5 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 3/6 3/5 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 4/6 4/5 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 5/6 5/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 6/6 6/5 Quý Sửu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 7/6 7/5 Giáp Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 8/6 8/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 9/6 9/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 10/6 10/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 11/6 11/5 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 12/6 12/5 Kỷ Mùi Xấu Trực Trừ, sao Cang. Câu Trận hắc đạo
TBảy 13/6 13/5 Canh Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 14/6 14/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 15/6 15/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 16/6 16/5 Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 17/6 17/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 18/6 18/5 Ất Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 19/6 19/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 20/6 20/5 Đinh Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 21/6 21/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 22/6 22/5 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 23/6 23/5 Canh Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 24/6 24/5 Tân Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 25/6 25/5 Nhâm Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 26/6 26/5 Quý Dậu Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 27/6 27/5 Giáp Tuất Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 28/6 28/5 Ất Hợi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 29/6 29/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/6 1/6 Đinh Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1992 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1992

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1992 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/6, 25/6, 26/6.

Tháng 6/1992 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1992Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1992Động thổ, làm nhàNăm 1992Mua xe, nhận xeNăm 1992Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1992