Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1988
Dương lịch tháng 6/1988, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/6 | 17/4 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/6 | 18/4 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 3/6 | 19/4 | Kỷ Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 4/6 | 20/4 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 5/6 | 21/4 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 6/6 | 22/4 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 7/6 | 23/4 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 8/6 | 24/4 | Giáp Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 9/6 | 25/4 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 10/6 | 26/4 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 11/6 | 27/4 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 12/6 | 28/4 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 13/6 | 29/4 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 14/6 | 1/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 15/6 | 2/5 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 16/6 | 3/5 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 17/6 | 4/5 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/6 | 5/5 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 19/6 | 6/5 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 20/6 | 7/5 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 21/6 | 8/5 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo |
| TTư 22/6 | 9/5 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 23/6 | 10/5 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 24/6 | 11/5 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 25/6 | 12/5 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 26/6 | 13/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 27/6 | 14/5 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 28/6 | 15/5 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 29/6 | 16/5 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 30/6 | 17/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1988 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 8/6, 22/6.
Tháng 6/1988 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.