Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1977
Dương lịch tháng 6/1977, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/6 | 15/4 | Kỷ Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/6 | 16/4 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 3/6 | 17/4 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 4/6 | 18/4 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 5/6 | 19/4 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 6/6 | 20/4 | Giáp Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 7/6 | 21/4 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 8/6 | 22/4 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/6 | 23/4 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 10/6 | 24/4 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 11/6 | 25/4 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 12/6 | 26/4 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 13/6 | 27/4 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 14/6 | 28/4 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 15/6 | 29/4 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 16/6 | 30/4 | Giáp Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 17/6 | 1/5 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 18/6 | 2/5 | Bính Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 19/6 | 3/5 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 20/6 | 4/5 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 21/6 | 5/5 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 22/6 | 6/5 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 23/6 | 7/5 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 24/6 | 8/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 25/6 | 9/5 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 26/6 | 10/5 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 27/6 | 11/5 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 28/6 | 12/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 29/6 | 13/5 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 30/6 | 14/5 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1977 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 6/6, 16/6, 18/6, 20/6.
Tháng 6/1977 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.