Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1948

Dương lịch tháng 6/1948, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Mậu Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/6 24/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 2/6 25/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 3/6 26/4 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 4/6 27/4 Canh Thân Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 5/6 28/4 Tân Dậu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 6/6 29/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 7/6 1/5 Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 8/6 2/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 9/6 3/5 Ất Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 10/6 4/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 11/6 5/5 Đinh Mão Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 12/6 6/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 13/6 7/5 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 14/6 8/5 Canh Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 15/6 9/5 Tân Mùi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo
TTư 16/6 10/5 Nhâm Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 17/6 11/5 Quý Dậu Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 18/6 12/5 Giáp Tuất Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 19/6 13/5 Ất Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 20/6 14/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 21/6 15/5 Đinh Sửu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 22/6 16/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 23/6 17/5 Kỷ Mão Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 24/6 18/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 25/6 19/5 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 26/6 20/5 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 27/6 21/5 Quý Mùi Xấu Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 28/6 22/5 Giáp Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 29/6 23/5 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 30/6 24/5 Bính Tuất Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1948 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1948

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1948 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 14/6, 16/6, 26/6.

Tháng 6/1948 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.