Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1928

Dương lịch tháng 6/1928, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/6 14/4 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 2/6 15/4 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 3/6 16/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 4/6 17/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 5/6 18/4 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 6/6 19/4 Đinh Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 7/6 20/4 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 8/6 21/4 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 9/6 22/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 10/6 23/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 11/6 24/4 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 12/6 25/4 Quý Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. Minh Đường hoàng đạo
TTư 13/6 26/4 Giáp Thân Tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 14/6 27/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 15/6 28/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 16/6 29/4 Đinh Hợi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 17/6 30/4 Mậu Tý Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 18/6 1/5 Kỷ Sửu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 19/6 2/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 20/6 3/5 Tân Mão Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 21/6 4/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/6 5/5 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 23/6 6/5 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 24/6 7/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 25/6 8/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 26/6 9/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
TTư 27/6 10/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 28/6 11/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 29/6 12/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 30/6 13/5 Tân Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1928 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1928

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1928 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/6, 13/6, 23/6, 25/6.

Tháng 6/1928 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.