Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1907

Dương lịch tháng 6/1907, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/6 21/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 2/6 22/4 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 3/6 23/4 Quý Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 4/6 24/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo
TTư 5/6 25/4 Ất Dậu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 6/6 26/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 7/6 27/4 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 8/6 28/4 Mậu Tý Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 9/6 29/4 Kỷ Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 10/6 30/4 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 11/6 1/5 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 12/6 2/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 13/6 3/5 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 14/6 4/5 Giáp Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 15/6 5/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 16/6 6/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 17/6 7/5 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 18/6 8/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 19/6 9/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 20/6 10/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 21/6 11/5 Tân Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 22/6 12/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 23/6 13/5 Quý Mão Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 24/6 14/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 25/6 15/5 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 26/6 16/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 27/6 17/5 Đinh Mùi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 28/6 18/5 Mậu Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 29/6 19/5 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
CN 30/6 20/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1907 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1907

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1907 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 14/6, 16/6, 26/6.

Tháng 6/1907 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.