Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1905

Dương lịch tháng 6/1905, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/6 29/4 Tân Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 2/6 30/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. Thiên Hình hắc đạo
TBảy 3/6 1/5 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 4/6 2/5 Giáp Tuất Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 5/6 3/5 Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 6/6 4/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 7/6 5/5 Đinh Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 8/6 6/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 9/6 7/5 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 10/6 8/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 11/6 9/5 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 12/6 10/5 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 13/6 11/5 Quý Mùi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo
TTư 14/6 12/5 Giáp Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 15/6 13/5 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 16/6 14/5 Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 17/6 15/5 Đinh Hợi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 18/6 16/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 19/6 17/5 Kỷ Sửu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 20/6 18/5 Canh Dần Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 21/6 19/5 Tân Mão Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 22/6 20/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 23/6 21/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 24/6 22/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 25/6 23/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 26/6 24/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 27/6 25/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
TTư 28/6 26/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 29/6 27/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 30/6 28/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1905 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1905

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1905 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 12/6, 14/6, 26/6.

Tháng 6/1905 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.