Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2092

Dương lịch tháng 5/2092, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/5 25/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 2/5 26/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 3/5 27/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 4/5 28/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 5/5 29/3 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 6/5 1/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 7/5 2/4 Mậu Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 8/5 3/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 9/5 4/4 Canh Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 10/5 5/4 Tân Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 11/5 6/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Hư. Thiên Hình hắc đạo
THai 12/5 7/4 Quý Dậu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 13/5 8/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 14/5 9/4 Ất Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 15/5 10/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 16/5 11/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 17/5 12/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 18/5 13/4 Kỷ Mão Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 19/5 14/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 20/5 15/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 21/5 16/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 22/5 17/4 Quý Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 23/5 18/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 24/5 19/4 Ất Dậu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 25/5 20/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 26/5 21/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 27/5 22/4 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 28/5 23/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 29/5 24/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 30/5 25/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 31/5 26/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2092 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2092

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2092 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 16/5, 22/5.

Tháng 5/2092 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2092Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2092Động thổ, làm nhàNăm 2092Mua xe, nhận xeNăm 2092Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2092