Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2091

Dương lịch tháng 5/2091, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Tân Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/5 13/3 Bính Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 2/5 14/3 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 3/5 15/3 Mậu Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 4/5 16/3 Kỷ Mùi Xấu Trực Bình, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 5/5 17/3 Canh Thân Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 6/5 18/3 Tân Dậu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 7/5 19/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 8/5 20/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 9/5 21/3 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 10/5 22/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 11/5 23/3 Bính Dần Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 12/5 24/3 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 13/5 25/3 Mậu Thìn Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 14/5 26/3 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 15/5 27/3 Canh Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 16/5 28/3 Tân Mùi Tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 17/5 29/3 Nhâm Thân Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 18/5 1/4 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 19/5 2/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 20/5 3/4 Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 21/5 4/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 22/5 5/4 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 23/5 6/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 24/5 7/4 Kỷ Mão Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 25/5 8/4 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 26/5 9/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 27/5 10/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 28/5 11/4 Quý Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 29/5 12/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo
TTư 30/5 13/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 31/5 14/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2091 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2091

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2091 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 14/5, 16/5, 28/5.

Tháng 5/2091 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2091Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2091Động thổ, làm nhàNăm 2091Mua xe, nhận xeNăm 2091Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2091