Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2087
Dương lịch tháng 5/2087, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/5 | 29/3 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 2/5 | 30/3 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 3/5 | 1/4 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 4/5 | 2/4 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 5/5 | 3/4 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 6/5 | 4/4 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 7/5 | 5/4 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 8/5 | 6/4 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 9/5 | 7/4 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 10/5 | 8/4 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 11/5 | 9/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 12/5 | 10/4 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 13/5 | 11/4 | Đinh Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 14/5 | 12/4 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 15/5 | 13/4 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 16/5 | 14/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 17/5 | 15/4 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 18/5 | 16/4 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 19/5 | 17/4 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 20/5 | 18/4 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 21/5 | 19/4 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 22/5 | 20/4 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 23/5 | 21/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 24/5 | 22/4 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 25/5 | 23/4 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 26/5 | 24/4 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 27/5 | 25/4 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 28/5 | 26/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 29/5 | 27/4 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 30/5 | 28/4 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 31/5 | 29/4 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2087 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 13/5, 19/5, 21/5, 31/5.
Tháng 5/2087 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.