Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2064

Dương lịch tháng 5/2064, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Giáp Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/5 15/3 Ất Mùi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 2/5 16/3 Bính Thân Xấu Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 3/5 17/3 Đinh Dậu Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 4/5 18/3 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 5/5 19/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 6/5 20/3 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 7/5 21/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 8/5 22/3 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 9/5 23/3 Quý Mão Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 10/5 24/3 Giáp Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 11/5 25/3 Ất Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 12/5 26/3 Bính Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Thiên Hình hắc đạo
TBa 13/5 27/3 Đinh Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 14/5 28/3 Mậu Thân Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 15/5 29/3 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 16/5 1/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 17/5 2/4 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 18/5 3/4 Nhâm Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 19/5 4/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 20/5 5/4 Giáp Dần Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 21/5 6/4 Ất Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 22/5 7/4 Bính Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 23/5 8/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 24/5 9/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo
CN 25/5 10/4 Kỷ Mùi Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 26/5 11/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Tất. Thiên Hình hắc đạo
TBa 27/5 12/4 Tân Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 28/5 13/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 29/5 14/4 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 30/5 15/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 31/5 16/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2064 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2064

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2064 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/5, 14/5, 19/5, 21/5, 25/5, 31/5.

Tháng 5/2064 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2064Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2064Động thổ, làm nhàNăm 2064Mua xe, nhận xeNăm 2064Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2064