Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2056

Dương lịch tháng 5/2056, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Bính Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/5 17/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 2/5 18/3 Giáp Dần Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 3/5 19/3 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 4/5 20/3 Bính Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 5/5 21/3 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 6/5 22/3 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 7/5 23/3 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 8/5 24/3 Canh Thân Bình thường Trực Bình, sao Tất. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 9/5 25/3 Tân Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 10/5 26/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 11/5 27/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 12/5 28/3 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 13/5 29/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 14/5 1/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 15/5 2/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 16/5 3/4 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 17/5 4/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 18/5 5/4 Canh Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 19/5 6/4 Tân Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 20/5 7/4 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 21/5 8/4 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 22/5 9/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương
TBa 23/5 10/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 24/5 11/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 25/5 12/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 26/5 13/4 Mậu Dần Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 27/5 14/4 Kỷ Mão Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 28/5 15/4 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 29/5 16/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/5 17/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Thanh Long hoàng đạo
TTư 31/5 18/4 Quý Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2056 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2056

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2056 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 5/5, 19/5, 25/5.

Tháng 5/2056 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2056Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2056Động thổ, làm nhàNăm 2056Mua xe, nhận xeNăm 2056Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2056