Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1986

Dương lịch tháng 5/1986, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Bính Dần. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/5 23/3 Ất Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 2/5 24/3 Bính Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 3/5 25/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 4/5 26/3 Mậu Thân Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 5/5 27/3 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 6/5 28/3 Canh Tuất Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 7/5 29/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 8/5 30/3 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 9/5 1/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 10/5 2/4 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 11/5 3/4 Ất Mão Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 12/5 4/4 Bính Thìn Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 13/5 5/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 14/5 6/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 15/5 7/4 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 16/5 8/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. Thiên Hình hắc đạo
TBảy 17/5 9/4 Tân Dậu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 18/5 10/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 19/5 11/4 Quý Hợi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 20/5 12/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 21/5 13/4 Ất Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 22/5 14/4 Bính Dần Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/5 15/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 24/5 16/4 Mậu Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 25/5 17/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 26/5 18/4 Canh Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 27/5 19/4 Tân Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 28/5 20/4 Nhâm Thân Bình thường Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 29/5 21/4 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 30/5 22/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 31/5 23/4 Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1986 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1986

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1986 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/5, 27/5.

Tháng 5/1986 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1986Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1986Động thổ, làm nhàNăm 1986Mua xe, nhận xeNăm 1986Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1986