Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1985

Dương lịch tháng 5/1985, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Ất Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/5 12/3 Canh Tý Tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 2/5 13/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 3/5 14/3 Nhâm Dần Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 4/5 15/3 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 5/5 16/3 Giáp Thìn Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 6/5 17/3 Ất Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 7/5 18/3 Bính Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 8/5 19/3 Đinh Mùi Tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 9/5 20/3 Mậu Thân Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 10/5 21/3 Kỷ Dậu Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 11/5 22/3 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 12/5 23/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 13/5 24/3 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 14/5 25/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 15/5 26/3 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 16/5 27/3 Ất Mão Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 17/5 28/3 Bính Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 18/5 29/3 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 19/5 30/3 Mậu Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo
THai 20/5 1/4 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 21/5 2/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo
TTư 22/5 3/4 Tân Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 23/5 4/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 24/5 5/4 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 25/5 6/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 26/5 7/4 Ất Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 27/5 8/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 28/5 9/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 29/5 10/4 Mậu Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 30/5 11/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 31/5 12/4 Canh Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1985 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1985

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1985 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/5, 6/5, 8/5, 18/5, 20/5.

Tháng 5/1985 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1985Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1985Động thổ, làm nhàNăm 1985Mua xe, nhận xeNăm 1985Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1985