Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1984
Dương lịch tháng 5/1984, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Giáp Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/5 | 1/4 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 2/5 | 2/4 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 3/5 | 3/4 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 4/5 | 4/4 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 5/5 | 5/4 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 6/5 | 6/4 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 7/5 | 7/4 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 8/5 | 8/4 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 9/5 | 9/4 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 10/5 | 10/4 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 11/5 | 11/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 12/5 | 12/4 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo |
| CN 13/5 | 13/4 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 14/5 | 14/4 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 15/5 | 15/4 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 16/5 | 16/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 17/5 | 17/4 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 18/5 | 18/4 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 19/5 | 19/4 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 20/5 | 20/4 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 21/5 | 21/4 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 22/5 | 22/4 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 23/5 | 23/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 24/5 | 24/4 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 25/5 | 25/4 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 26/5 | 26/4 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 27/5 | 27/4 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 28/5 | 28/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 29/5 | 29/4 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 30/5 | 1/5 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 31/5 | 2/5 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1984 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 9/5, 19/5, 25/5, 31/5.
Tháng 5/1984 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.