Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1980

Dương lịch tháng 5/1980, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Canh Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/5 17/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 2/5 18/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 3/5 19/3 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 4/5 20/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 5/5 21/3 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 6/5 22/3 Kỷ Mão Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 7/5 23/3 Canh Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 8/5 24/3 Tân Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 9/5 25/3 Nhâm Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 10/5 26/3 Quý Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 11/5 27/3 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 12/5 28/3 Ất Dậu Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 13/5 29/3 Bính Tuất Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 14/5 1/4 Đinh Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 15/5 2/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 16/5 3/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 17/5 4/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 18/5 5/4 Tân Mão Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 19/5 6/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 20/5 7/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 21/5 8/4 Giáp Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 22/5 9/4 Ất Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 23/5 10/4 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. Thiên Hình hắc đạo
TBảy 24/5 11/4 Đinh Dậu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 25/5 12/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 26/5 13/4 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 27/5 14/4 Canh Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 28/5 15/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 29/5 16/4 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 30/5 17/4 Quý Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 31/5 18/4 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1980 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1980

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1980 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/5, 22/5, 28/5.

Tháng 5/1980 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1980Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1980Động thổ, làm nhàNăm 1980Mua xe, nhận xeNăm 1980Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1980