Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1957

Dương lịch tháng 5/1957, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Đinh Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/5 2/4 Quý Dậu Xấu Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 2/5 3/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 3/5 4/4 Ất Hợi Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 4/5 5/4 Bính Tý Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 5/5 6/4 Đinh Sửu Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 6/5 7/4 Mậu Dần Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 7/5 8/4 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 8/5 9/4 Canh Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 9/5 10/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 10/5 11/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 11/5 12/4 Quý Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 12/5 13/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 13/5 14/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 14/5 15/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 15/5 16/4 Đinh Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 16/5 17/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 17/5 18/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 18/5 19/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 19/5 20/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 20/5 21/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 21/5 22/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 22/5 23/4 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 23/5 24/4 Ất Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 24/5 25/4 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. Thiên Hình hắc đạo
TBảy 25/5 26/4 Đinh Dậu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 26/5 27/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 27/5 28/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 28/5 29/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 29/5 1/5 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 30/5 2/5 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 31/5 3/5 Quý Mão Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1957 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1957

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1957 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/5, 23/5, 29/5.

Tháng 5/1957 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1957Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1957Động thổ, làm nhàNăm 1957Mua xe, nhận xeNăm 1957Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1957