Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1952

Dương lịch tháng 5/1952, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/5 8/4 Đinh Mùi Bình thường Trực Bình, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 2/5 9/4 Mậu Thân Xấu Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 3/5 10/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 4/5 11/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 5/5 12/4 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 6/5 13/4 Nhâm Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 7/5 14/4 Quý Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 8/5 15/4 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 9/5 16/4 Ất Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 10/5 17/4 Bính Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 11/5 18/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 12/5 19/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 13/5 20/4 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 14/5 21/4 Canh Thân Bình thường Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 15/5 22/4 Tân Dậu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 16/5 23/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 17/5 24/4 Quý Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 18/5 25/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 19/5 26/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 20/5 27/4 Bính Dần Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 21/5 28/4 Đinh Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 22/5 29/4 Mậu Thìn Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 23/5 30/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 24/5 1/5 Canh Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Tư Mệnh hoàng đạo
CN 25/5 2/5 Tân Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 26/5 3/5 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 27/5 4/5 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 28/5 5/5 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 29/5 6/5 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 30/5 7/5 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 31/5 8/5 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1952 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1952

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1952 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 13/5, 19/5, 21/5, 31/5.

Tháng 5/1952 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1952Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1952Động thổ, làm nhàNăm 1952Mua xe, nhận xeNăm 1952Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1952