Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1951

Dương lịch tháng 5/1951, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Tân Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/5 26/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 2/5 27/3 Nhâm Dần Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 3/5 28/3 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 4/5 29/3 Giáp Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 5/5 30/3 Ất Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
CN 6/5 1/4 Bính Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 7/5 2/4 Đinh Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 8/5 3/4 Mậu Thân Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 9/5 4/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 10/5 5/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 11/5 6/4 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 12/5 7/4 Nhâm Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 13/5 8/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 14/5 9/4 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 15/5 10/4 Ất Mão Bình thường Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 16/5 11/4 Bính Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 17/5 12/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 18/5 13/4 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 19/5 14/4 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 20/5 15/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Hư. Thiên Hình hắc đạo
THai 21/5 16/4 Tân Dậu Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 22/5 17/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 23/5 18/4 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 24/5 19/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 25/5 20/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 26/5 21/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 27/5 22/4 Đinh Mão Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 28/5 23/4 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 29/5 24/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 30/5 25/4 Canh Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 31/5 26/4 Tân Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1951 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1951

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1951 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 7/5, 13/5, 25/5, 31/5.

Tháng 5/1951 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1951Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1951Động thổ, làm nhàNăm 1951Mua xe, nhận xeNăm 1951Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1951