Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1947
Dương lịch tháng 5/1947, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/5 | 11/3 | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 2/5 | 12/3 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 3/5 | 13/3 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 4/5 | 14/3 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 5/5 | 15/3 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 6/5 | 16/3 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 7/5 | 17/3 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 8/5 | 18/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 9/5 | 19/3 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 10/5 | 20/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 11/5 | 21/3 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 12/5 | 22/3 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 13/5 | 23/3 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 14/5 | 24/3 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 15/5 | 25/3 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 16/5 | 26/3 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 17/5 | 27/3 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 18/5 | 28/3 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 19/5 | 29/3 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 20/5 | 1/4 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 21/5 | 2/4 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 22/5 | 3/4 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 23/5 | 4/4 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 24/5 | 5/4 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 25/5 | 6/4 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 26/5 | 7/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 27/5 | 8/4 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 28/5 | 9/4 | Đinh Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 29/5 | 10/4 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 30/5 | 11/4 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 31/5 | 12/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1947 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/5, 2/5, 14/5, 28/5.
Tháng 5/1947 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.