Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2085

Dương lịch tháng 4/2085, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/4 8/3 Ất Mão Bình thường Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 2/4 9/3 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 3/4 10/3 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 4/4 11/3 Mậu Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 5/4 12/3 Kỷ Mùi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 6/4 13/3 Canh Thân Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 7/4 14/3 Tân Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 8/4 15/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 9/4 16/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 10/4 17/3 Giáp Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 11/4 18/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 12/4 19/3 Bính Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 13/4 20/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 14/4 21/3 Mậu Thìn Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 15/4 22/3 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 16/4 23/3 Canh Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 17/4 24/3 Tân Mùi Xấu Trực Bình, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo
TTư 18/4 25/3 Nhâm Thân Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 19/4 26/3 Quý Dậu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 20/4 27/3 Giáp Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 21/4 28/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 22/4 29/3 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 23/4 30/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 24/4 1/4 Mậu Dần Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 25/4 2/4 Kỷ Mão Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 26/4 3/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 27/4 4/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 28/4 5/4 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 29/4 6/4 Quý Mùi Bình thường Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 30/4 7/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/2085 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/2085

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2085 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/4, 12/4, 14/4.

Tháng 4/2085 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2085Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2085Động thổ, làm nhàNăm 2085Mua xe, nhận xeNăm 2085Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2085