Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2079

Dương lịch tháng 4/2079, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Kỷ Hợi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/4 30/2 Quý Mùi Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 2/4 1/3 Giáp Thân Xấu Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 3/4 2/3 Ất Dậu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 4/4 3/3 Bính Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 5/4 4/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 6/4 5/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 7/4 6/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 8/4 7/3 Canh Dần Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 9/4 8/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 10/4 9/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 11/4 10/3 Quý Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
TTư 12/4 11/3 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 13/4 12/3 Ất Mùi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 14/4 13/3 Bính Thân Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 15/4 14/3 Đinh Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 16/4 15/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 17/4 16/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 18/4 17/3 Canh Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 19/4 18/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 20/4 19/3 Nhâm Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 21/4 20/3 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 22/4 21/3 Giáp Thìn Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 23/4 22/3 Ất Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 24/4 23/3 Bính Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 25/4 24/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo
TTư 26/4 25/3 Mậu Thân Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 27/4 26/3 Kỷ Dậu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 28/4 27/3 Canh Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 29/4 28/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 30/4 29/3 Nhâm Tý Bình thường Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/2079 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/2079

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2079 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 20/4, 22/4.

Tháng 4/2079 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2079Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2079Động thổ, làm nhàNăm 2079Mua xe, nhận xeNăm 2079Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2079