Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2073

Dương lịch tháng 4/2073, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/4 24/2 Nhâm Tý Xấu Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 2/4 25/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 3/4 26/2 Giáp Dần Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 4/4 27/2 Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 5/4 28/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 6/4 29/2 Đinh Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. Chu Tước hắc đạo
TSáu 7/4 1/3 Mậu Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 8/4 2/3 Kỷ Mùi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 9/4 3/3 Canh Thân Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 10/4 4/3 Tân Dậu Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 11/4 5/3 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 12/4 6/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 13/4 7/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 14/4 8/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 15/4 9/3 Bính Dần Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 16/4 10/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 17/4 11/3 Mậu Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 18/4 12/3 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
TTư 19/4 13/3 Canh Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 20/4 14/3 Tân Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 21/4 15/3 Nhâm Thân Xấu Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 22/4 16/3 Quý Dậu Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 23/4 17/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 24/4 18/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 25/4 19/3 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 26/4 20/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 27/4 21/3 Mậu Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 28/4 22/3 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 29/4 23/3 Canh Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 30/4 24/3 Tân Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/2073 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/2073

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2073 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 17/4, 27/4, 30/4.

Tháng 4/2073 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2073Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2073Động thổ, làm nhàNăm 2073Mua xe, nhận xeNăm 2073Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2073