Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2072

Dương lịch tháng 4/2072, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/4 13/2 Đinh Mùi Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 2/4 14/2 Mậu Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 3/4 15/2 Kỷ Dậu Bình thường Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 4/4 16/2 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 5/4 17/2 Tân Hợi Xấu Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 6/4 18/2 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 7/4 19/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 8/4 20/2 Giáp Dần Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 9/4 21/2 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 10/4 22/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 11/4 23/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 12/4 24/2 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 13/4 25/2 Kỷ Mùi Tốt Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 14/4 26/2 Canh Thân Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 15/4 27/2 Tân Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 16/4 28/2 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 17/4 29/2 Quý Hợi Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 18/4 1/3 Giáp Tý Bình thường Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 19/4 2/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 20/4 3/3 Bính Dần Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 21/4 4/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 22/4 5/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 23/4 6/3 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
CN 24/4 7/3 Canh Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 25/4 8/3 Tân Mùi Xấu Trực Bình, sao Trương. Chu Tước hắc đạo
TBa 26/4 9/3 Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 27/4 10/3 Quý Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 28/4 11/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 29/4 12/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 30/4 13/3 Bính Tý Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/2072 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/2072

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2072 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/4, 12/4, 13/4.

Tháng 4/2072 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2072Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2072Động thổ, làm nhàNăm 2072Mua xe, nhận xeNăm 2072Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2072