Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2046

Dương lịch tháng 4/2046, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Bính Dần. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/4 25/2 Canh Dần Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 2/4 26/2 Tân Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 3/4 27/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 4/4 28/2 Quý Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 5/4 29/2 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 6/4 1/3 Ất Mùi Xấu Trực Bình, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 7/4 2/3 Bính Thân Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 8/4 3/3 Đinh Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 9/4 4/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 10/4 5/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 11/4 6/3 Canh Tý Tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 12/4 7/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 13/4 8/3 Nhâm Dần Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 14/4 9/3 Quý Mão Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 15/4 10/3 Giáp Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 16/4 11/3 Ất Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 17/4 12/3 Bính Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 18/4 13/3 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 19/4 14/3 Mậu Thân Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 20/4 15/3 Kỷ Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 21/4 16/3 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 22/4 17/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 23/4 18/3 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 24/4 19/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 25/4 20/3 Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 26/4 21/3 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 27/4 22/3 Bính Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 28/4 23/3 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 29/4 24/3 Mậu Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 30/4 25/3 Kỷ Mùi Xấu Trực Bình, sao Trương. Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/2046 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/2046

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2046 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/4, 5/4, 11/4, 13/4, 15/4, 25/4.

Tháng 4/2046 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2046Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2046Động thổ, làm nhàNăm 2046Mua xe, nhận xeNăm 2046Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2046