Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2038

Dương lịch tháng 4/2038, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/4 27/2 Mậu Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 2/4 28/2 Kỷ Dậu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 3/4 29/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 4/4 1/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 5/4 2/3 Nhâm Tý Bình thường Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 6/4 3/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 7/4 4/3 Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 8/4 5/3 Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 9/4 6/3 Bính Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 10/4 7/3 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 11/4 8/3 Mậu Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 12/4 9/3 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 13/4 10/3 Canh Thân Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 14/4 11/3 Tân Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 15/4 12/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 16/4 13/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 17/4 14/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 18/4 15/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 19/4 16/3 Bính Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 20/4 17/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 21/4 18/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 22/4 19/3 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 23/4 20/3 Canh Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 24/4 21/3 Tân Mùi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 25/4 22/3 Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 26/4 23/3 Quý Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 27/4 24/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 28/4 25/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 29/4 26/3 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 30/4 27/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/2038 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/2038

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2038 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/4, 9/4, 19/4.

Tháng 4/2038 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2038Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2038Động thổ, làm nhàNăm 2038Mua xe, nhận xeNăm 2038Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2038