Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2007
Dương lịch tháng 4/2007, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/4 | 14/2 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 2/4 | 15/2 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 3/4 | 16/2 | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 4/4 | 17/2 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 5/4 | 18/2 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 6/4 | 19/2 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 7/4 | 20/2 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo |
| CN 8/4 | 21/2 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 9/4 | 22/2 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 10/4 | 23/2 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 11/4 | 24/2 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 12/4 | 25/2 | Bính Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 13/4 | 26/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 14/4 | 27/2 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 15/4 | 28/2 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 16/4 | 29/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 17/4 | 1/3 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 18/4 | 2/3 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 19/4 | 3/3 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 20/4 | 4/3 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 21/4 | 5/3 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 22/4 | 6/3 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 23/4 | 7/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 24/4 | 8/3 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 25/4 | 9/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 26/4 | 10/3 | Canh Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 27/4 | 11/3 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 28/4 | 12/3 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 29/4 | 13/3 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 30/4 | 14/3 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2007 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/4, 6/4, 12/4, 26/4, 28/4.
Tháng 4/2007 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.