Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2002

Dương lịch tháng 4/2002, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/4 19/2 Kỷ Hợi Bình thường Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 2/4 20/2 Canh Tý Xấu Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 3/4 21/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 4/4 22/2 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 5/4 23/2 Quý Mão Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 6/4 24/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 7/4 25/2 Ất Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 8/4 26/2 Bính Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 9/4 27/2 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 10/4 28/2 Mậu Thân Xấu Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 11/4 29/2 Kỷ Dậu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 12/4 30/2 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 13/4 1/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 14/4 2/3 Nhâm Tý Bình thường Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 15/4 3/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 16/4 4/3 Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 17/4 5/3 Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 18/4 6/3 Bính Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 19/4 7/3 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 20/4 8/3 Mậu Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 21/4 9/3 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 22/4 10/3 Canh Thân Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 23/4 11/3 Tân Dậu Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 24/4 12/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 25/4 13/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 26/4 14/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 27/4 15/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 28/4 16/3 Bính Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 29/4 17/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 30/4 18/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/2002 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/2002

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2002 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/4, 16/4, 18/4, 28/4.

Tháng 4/2002 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2002Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2002Động thổ, làm nhàNăm 2002Mua xe, nhận xeNăm 2002Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2002