Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1930

Dương lịch tháng 4/1930, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/4 3/3 Tân Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 2/4 4/3 Nhâm Ngọ Xấu Trực Bình, sao Sâm. Thiên Hình hắc đạo
TNăm 3/4 5/3 Quý Mùi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 4/4 6/3 Giáp Thân Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 5/4 7/3 Ất Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 6/4 8/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 7/4 9/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 8/4 10/3 Mậu Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 9/4 11/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 10/4 12/3 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 11/4 13/3 Tân Mão Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 12/4 14/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 13/4 15/3 Quý Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 14/4 16/3 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 15/4 17/3 Ất Mùi Xấu Trực Bình, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo
TTư 16/4 18/3 Bính Thân Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 17/4 19/3 Đinh Dậu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 18/4 20/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 19/4 21/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 20/4 22/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 21/4 23/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 22/4 24/3 Nhâm Dần Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 23/4 25/3 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 24/4 26/3 Giáp Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 25/4 27/3 Ất Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 26/4 28/3 Bính Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 27/4 29/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 28/4 30/3 Mậu Thân Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 29/4 1/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 30/4 2/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1930 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1930

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1930 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 10/4, 13/4, 22/4, 24/4.

Tháng 4/1930 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.