Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1927

Dương lịch tháng 4/1927, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Đinh Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/4 29/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 2/4 1/3 Bính Dần Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 3/4 2/3 Đinh Mão Bình thường Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 4/4 3/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 5/4 4/3 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 6/4 5/3 Canh Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 7/4 6/3 Tân Mùi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 8/4 7/3 Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 9/4 8/3 Quý Dậu Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 10/4 9/3 Giáp Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 11/4 10/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 12/4 11/3 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 13/4 12/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 14/4 13/3 Mậu Dần Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 15/4 14/3 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 16/4 15/3 Canh Thìn Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 17/4 16/3 Tân Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 18/4 17/3 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 19/4 18/3 Quý Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 20/4 19/3 Giáp Thân Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 21/4 20/3 Ất Dậu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 22/4 21/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 23/4 22/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/4 23/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 25/4 24/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 26/4 25/3 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 27/4 26/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 28/4 27/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 29/4 28/3 Quý Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 30/4 29/3 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1927 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1927

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1927 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/4, 16/4, 17/4, 26/4, 29/4.

Tháng 4/1927 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.