Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1922

Dương lịch tháng 4/1922, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/4 5/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 2/4 6/3 Canh Tý Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 3/4 7/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 4/4 8/3 Nhâm Dần Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 5/4 9/3 Quý Mão Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 6/4 10/3 Giáp Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 7/4 11/3 Ất Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 8/4 12/3 Bính Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 9/4 13/3 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 10/4 14/3 Mậu Thân Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 11/4 15/3 Kỷ Dậu Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 12/4 16/3 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 13/4 17/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 14/4 18/3 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 15/4 19/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 16/4 20/3 Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 17/4 21/3 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 18/4 22/3 Bính Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 19/4 23/3 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 20/4 24/3 Mậu Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 21/4 25/3 Kỷ Mùi Xấu Trực Bình, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 22/4 26/3 Canh Thân Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 23/4 27/3 Tân Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 24/4 28/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 25/4 29/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 26/4 30/3 Giáp Tý Tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 27/4 1/4 Ất Sửu Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 28/4 2/4 Bính Dần Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 29/4 3/4 Đinh Mão Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 30/4 4/4 Mậu Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1922 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1922

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1922 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/4, 7/4, 16/4, 26/4, 30/4.

Tháng 4/1922 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.