Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1914
Dương lịch tháng 4/1914, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Giáp Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/4 | 6/3 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/4 | 7/3 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 3/4 | 8/3 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 4/4 | 9/3 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 5/4 | 10/3 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 6/4 | 11/3 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 7/4 | 12/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 8/4 | 13/3 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/4 | 14/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 10/4 | 15/3 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 11/4 | 16/3 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| CN 12/4 | 17/3 | Mậu Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 13/4 | 18/3 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 14/4 | 19/3 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 15/4 | 20/3 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 16/4 | 21/3 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 17/4 | 22/3 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 18/4 | 23/3 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 19/4 | 24/3 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 20/4 | 25/3 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 21/4 | 26/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 22/4 | 27/3 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 23/4 | 28/3 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 24/4 | 29/3 | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 25/4 | 1/4 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 26/4 | 2/4 | Nhâm Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 27/4 | 3/4 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 28/4 | 4/4 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 29/4 | 5/4 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 30/4 | 6/4 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1914 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/4, 10/4, 12/4, 24/4, 26/4.
Tháng 4/1914 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.