Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2092

Dương lịch tháng 3/2092, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/3 24/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 2/3 25/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 3/3 26/1 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 4/3 27/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 5/3 28/1 Ất Sửu Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 6/3 29/1 Bính Dần Xấu Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 7/3 30/1 Đinh Mão Bình thường Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 8/3 1/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 9/3 2/2 Kỷ Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 10/3 3/2 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 11/3 4/2 Tân Mùi Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 12/3 5/2 Nhâm Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 13/3 6/2 Quý Dậu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 14/3 7/2 Giáp Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 15/3 8/2 Ất Hợi Bình thường Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 16/3 9/2 Bính Tý Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 17/3 10/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 18/3 11/2 Mậu Dần Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 19/3 12/2 Kỷ Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 20/3 13/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 21/3 14/2 Tân Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 22/3 15/2 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo
CN 23/3 16/2 Quý Mùi Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 24/3 17/2 Giáp Thân Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 25/3 18/2 Ất Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 26/3 19/2 Bính Tuất Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 27/3 20/2 Đinh Hợi Bình thường Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 28/3 21/2 Mậu Tý Xấu Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 29/3 22/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 30/3 23/2 Canh Dần Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 31/3 24/2 Tân Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/2092 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/2092

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2092 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/3, 9/3, 19/3, 31/3.

Tháng 3/2092 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2092Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2092Động thổ, làm nhàNăm 2092Mua xe, nhận xeNăm 2092Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2092