Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2090

Dương lịch tháng 3/2090, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Canh Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/3 1/2 Canh Tuất Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 2/3 2/2 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 3/3 3/2 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 4/3 4/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 5/3 5/2 Giáp Dần Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 6/3 6/2 Ất Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 7/3 7/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 8/3 8/2 Đinh Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 9/3 9/2 Mậu Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 10/3 10/2 Kỷ Mùi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 11/3 11/2 Canh Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 12/3 12/2 Tân Dậu Bình thường Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 13/3 13/2 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 14/3 14/2 Quý Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 15/3 15/2 Giáp Tý Bình thường Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 16/3 16/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 17/3 17/2 Bính Dần Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 18/3 18/2 Đinh Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 19/3 19/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 20/3 20/2 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 21/3 21/2 Canh Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 22/3 22/2 Tân Mùi Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 23/3 23/2 Nhâm Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 24/3 24/2 Quý Dậu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 25/3 25/2 Giáp Tuất Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 26/3 26/2 Ất Hợi Bình thường Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 27/3 27/2 Bính Tý Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 28/3 28/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 29/3 29/2 Mậu Dần Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 30/3 30/2 Kỷ Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 31/3 1/3 Canh Thìn Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/2090 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/2090

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2090 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/3, 8/3, 30/3.

Tháng 3/2090 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2090Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2090Động thổ, làm nhàNăm 2090Mua xe, nhận xeNăm 2090Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2090