Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2050
Dương lịch tháng 3/2050, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/3 | 9/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 2/3 | 10/2 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 3/3 | 11/2 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 4/3 | 12/2 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 5/3 | 13/2 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 6/3 | 14/2 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 7/3 | 15/2 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 8/3 | 16/2 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 9/3 | 17/2 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 10/3 | 18/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 11/3 | 19/2 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 12/3 | 20/2 | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 13/3 | 21/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 14/3 | 22/2 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 15/3 | 23/2 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 16/3 | 24/2 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 17/3 | 25/2 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 18/3 | 26/2 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 19/3 | 27/2 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 20/3 | 28/2 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 21/3 | 29/2 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 22/3 | 30/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 23/3 | 1/3 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 24/3 | 2/3 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 25/3 | 3/3 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 26/3 | 4/3 | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 27/3 | 5/3 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 28/3 | 6/3 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 29/3 | 7/3 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 30/3 | 8/3 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 31/3 | 9/3 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2050 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 12/3, 26/3.
Tháng 3/2050 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.