Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2048
Dương lịch tháng 3/2048, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/3 | 17/1 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 2/3 | 18/1 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 3/3 | 19/1 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 4/3 | 20/1 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 5/3 | 21/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 6/3 | 22/1 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 7/3 | 23/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 8/3 | 24/1 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 9/3 | 25/1 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 10/3 | 26/1 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 11/3 | 27/1 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 12/3 | 28/1 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 13/3 | 29/1 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 14/3 | 1/2 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 15/3 | 2/2 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 16/3 | 3/2 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 17/3 | 4/2 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 18/3 | 5/2 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 19/3 | 6/2 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 20/3 | 7/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 21/3 | 8/2 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 22/3 | 9/2 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 23/3 | 10/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 24/3 | 11/2 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 25/3 | 12/2 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 26/3 | 13/2 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 27/3 | 14/2 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 28/3 | 15/2 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 29/3 | 16/2 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 30/3 | 17/2 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 31/3 | 18/2 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2048 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 8/3, 12/3, 22/3.
Tháng 3/2048 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.