Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2047
Dương lịch tháng 3/2047, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Đinh Mão. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/3 | 5/2 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 2/3 | 6/2 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 3/3 | 7/2 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 4/3 | 8/2 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 5/3 | 9/2 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 6/3 | 10/2 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 7/3 | 11/2 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 8/3 | 12/2 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 9/3 | 13/2 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 10/3 | 14/2 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 11/3 | 15/2 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 12/3 | 16/2 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 13/3 | 17/2 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 14/3 | 18/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 15/3 | 19/2 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 16/3 | 20/2 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 17/3 | 21/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 18/3 | 22/2 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 19/3 | 23/2 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 20/3 | 24/2 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 21/3 | 25/2 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 22/3 | 26/2 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 23/3 | 27/2 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 24/3 | 28/2 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 25/3 | 29/2 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 26/3 | 1/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 27/3 | 2/3 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 28/3 | 3/3 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 29/3 | 4/3 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 30/3 | 5/3 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 31/3 | 6/3 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2047 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 6/3, 16/3.
Tháng 3/2047 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.