Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2031
Dương lịch tháng 3/2031, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Tân Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/3 | 9/2 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 2/3 | 10/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 3/3 | 11/2 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 4/3 | 12/2 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 5/3 | 13/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 6/3 | 14/2 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 7/3 | 15/2 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 8/3 | 16/2 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 9/3 | 17/2 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 10/3 | 18/2 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 11/3 | 19/2 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 12/3 | 20/2 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 13/3 | 21/2 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 14/3 | 22/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 15/3 | 23/2 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 16/3 | 24/2 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 17/3 | 25/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 18/3 | 26/2 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 19/3 | 27/2 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 20/3 | 28/2 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 21/3 | 29/2 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 22/3 | 30/2 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 23/3 | 1/3 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 24/3 | 2/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 25/3 | 3/3 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 26/3 | 4/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 27/3 | 5/3 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 28/3 | 6/3 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 29/3 | 7/3 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 30/3 | 8/3 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 31/3 | 9/3 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2031 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/3, 12/3, 16/3, 30/3.
Tháng 3/2031 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.