Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1983

Dương lịch tháng 3/1983, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Quý Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/3 17/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 2/3 18/1 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 3/3 19/1 Canh Dần Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 4/3 20/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 5/3 21/1 Nhâm Thìn Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 6/3 22/1 Quý Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 7/3 23/1 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 8/3 24/1 Ất Mùi Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 9/3 25/1 Bính Thân Xấu Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 10/3 26/1 Đinh Dậu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 11/3 27/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 12/3 28/1 Kỷ Hợi Bình thường Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 13/3 29/1 Canh Tý Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 14/3 30/1 Tân Sửu Rất tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 15/3 1/2 Nhâm Dần Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 16/3 2/2 Quý Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 17/3 3/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 18/3 4/2 Ất Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 19/3 5/2 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 20/3 6/2 Đinh Mùi Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 21/3 7/2 Mậu Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 22/3 8/2 Kỷ Dậu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 23/3 9/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 24/3 10/2 Tân Hợi Bình thường Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 25/3 11/2 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 26/3 12/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 27/3 13/2 Giáp Dần Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 28/3 14/2 Ất Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 29/3 15/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 30/3 16/2 Đinh Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 31/3 17/2 Mậu Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1983 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1983

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1983 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/3, 14/3, 16/3, 18/3, 30/3.

Tháng 3/1983 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1983Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1983Động thổ, làm nhàNăm 1983Mua xe, nhận xeNăm 1983Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1983