Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1978

Dương lịch tháng 3/1978, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/3 23/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 2/3 24/1 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 3/3 25/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 4/3 26/1 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 5/3 27/1 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 6/3 28/1 Đinh Mão Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 7/3 29/1 Mậu Thìn Bình thường Trực Trừ, sao Dực. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 8/3 30/1 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 9/3 1/2 Canh Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 10/3 2/2 Tân Mùi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 11/3 3/2 Nhâm Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 12/3 4/2 Quý Dậu Bình thường Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 13/3 5/2 Giáp Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 14/3 6/2 Ất Hợi Bình thường Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 15/3 7/2 Bính Tý Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 16/3 8/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 17/3 9/2 Mậu Dần Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 18/3 10/2 Kỷ Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 19/3 11/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 20/3 12/2 Tân Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 21/3 13/2 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 22/3 14/2 Quý Mùi Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 23/3 15/2 Giáp Thân Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 24/3 16/2 Ất Dậu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 25/3 17/2 Bính Tuất Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 26/3 18/2 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 27/3 19/2 Mậu Tý Xấu Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 28/3 20/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 29/3 21/2 Canh Dần Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 30/3 22/2 Tân Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 31/3 23/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1978 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1978

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1978 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/3, 18/3.

Tháng 3/1978 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1978Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1978Động thổ, làm nhàNăm 1978Mua xe, nhận xeNăm 1978Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1978