Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1971

Dương lịch tháng 3/1971, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Tân Hợi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/3 5/2 Ất Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 2/3 6/2 Bính Tuất Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 3/3 7/2 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 4/3 8/2 Mậu Tý Rất tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 5/3 9/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 6/3 10/2 Canh Dần Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 7/3 11/2 Tân Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 8/3 12/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 9/3 13/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 10/3 14/2 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 11/3 15/2 Ất Mùi Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 12/3 16/2 Bính Thân Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 13/3 17/2 Đinh Dậu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 14/3 18/2 Mậu Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 15/3 19/2 Kỷ Hợi Bình thường Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 16/3 20/2 Canh Tý Xấu Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 17/3 21/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 18/3 22/2 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 19/3 23/2 Quý Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 20/3 24/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 21/3 25/2 Ất Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 22/3 26/2 Bính Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 23/3 27/2 Đinh Mùi Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 24/3 28/2 Mậu Thân Xấu Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 25/3 29/2 Kỷ Dậu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 26/3 30/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 27/3 1/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 28/3 2/3 Nhâm Tý Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 29/3 3/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 30/3 4/3 Giáp Dần Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 31/3 5/3 Ất Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1971 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1971

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1971 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/3, 21/3.

Tháng 3/1971 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1971Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1971Động thổ, làm nhàNăm 1971Mua xe, nhận xeNăm 1971Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1971