Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1961

Dương lịch tháng 3/1961, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Tân Sửu. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/3 15/1 Quý Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 2/3 16/1 Giáp Ngọ Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 3/3 17/1 Ất Mùi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 4/3 18/1 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 5/3 19/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 6/3 20/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 7/3 21/1 Kỷ Hợi Bình thường Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TTư 8/3 22/1 Canh Tý Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 9/3 23/1 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 10/3 24/1 Nhâm Dần Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 11/3 25/1 Quý Mão Bình thường Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 12/3 26/1 Giáp Thìn Bình thường Trực Trừ, sao Hư. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 13/3 27/1 Ất Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 14/3 28/1 Bính Ngọ Xấu Trực Bình, sao Thất. Bạch Hổ hắc đạo
TTư 15/3 29/1 Đinh Mùi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 16/3 30/1 Mậu Thân Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 17/3 1/2 Kỷ Dậu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 18/3 2/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 19/3 3/2 Tân Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 20/3 4/2 Nhâm Tý Xấu Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 21/3 5/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 22/3 6/2 Giáp Dần Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 23/3 7/2 Ất Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 24/3 8/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 25/3 9/2 Đinh Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 26/3 10/2 Mậu Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 27/3 11/2 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 28/3 12/2 Canh Thân Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 29/3 13/2 Tân Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 30/3 14/2 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 31/3 15/2 Quý Hợi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1961 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1961

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1961 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/3.

Tháng 3/1961 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1961Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1961Động thổ, làm nhàNăm 1961Mua xe, nhận xeNăm 1961Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1961