Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1957

Dương lịch tháng 3/1957, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Đinh Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/3 30/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 2/3 1/2 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 3/3 2/2 Giáp Tuất Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 4/3 3/2 Ất Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 5/3 4/2 Bính Tý Rất tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 6/3 5/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/3 6/2 Mậu Dần Xấu Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 8/3 7/2 Kỷ Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 9/3 8/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 10/3 9/2 Tân Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 11/3 10/2 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 12/3 11/2 Quý Mùi Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 13/3 12/2 Giáp Thân Xấu Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 14/3 13/2 Ất Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 15/3 14/2 Bính Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 16/3 15/2 Đinh Hợi Bình thường Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 17/3 16/2 Mậu Tý Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 18/3 17/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 19/3 18/2 Canh Dần Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 20/3 19/2 Tân Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 21/3 20/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 22/3 21/2 Quý Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 23/3 22/2 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 24/3 23/2 Ất Mùi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 25/3 24/2 Bính Thân Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 26/3 25/2 Đinh Dậu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 27/3 26/2 Mậu Tuất Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 28/3 27/2 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 29/3 28/2 Canh Tý Xấu Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 30/3 29/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 31/3 1/3 Nhâm Dần Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1957 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1957

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1957 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/3, 10/3, 20/3, 22/3.

Tháng 3/1957 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1957Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1957Động thổ, làm nhàNăm 1957Mua xe, nhận xeNăm 1957Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1957