Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1938
Dương lịch tháng 3/1938, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Mậu Dần. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/3 | 30/1 | Nhâm Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 2/3 | 1/2 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 3/3 | 2/2 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 4/3 | 3/2 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 5/3 | 4/2 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 6/3 | 5/2 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 7/3 | 6/2 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 8/3 | 7/2 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 9/3 | 8/2 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 10/3 | 9/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 11/3 | 10/2 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 12/3 | 11/2 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 13/3 | 12/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 14/3 | 13/2 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 15/3 | 14/2 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 16/3 | 15/2 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 17/3 | 16/2 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 18/3 | 17/2 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 19/3 | 18/2 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 20/3 | 19/2 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 21/3 | 20/2 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 22/3 | 21/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 23/3 | 22/2 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 24/3 | 23/2 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 25/3 | 24/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 26/3 | 25/2 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 27/3 | 26/2 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 28/3 | 27/2 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 29/3 | 28/2 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 30/3 | 29/2 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 31/3 | 30/2 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1938 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/3.
Tháng 3/1938 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.