Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1931

Dương lịch tháng 3/1931, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Tân Mùi. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/3 13/1 Ất Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 2/3 14/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 3/3 15/1 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 4/3 16/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 5/3 17/1 Kỷ Mùi Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 6/3 18/1 Canh Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 7/3 19/1 Tân Dậu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 8/3 20/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 9/3 21/1 Quý Hợi Bình thường Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 10/3 22/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 11/3 23/1 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 12/3 24/1 Bính Dần Xấu Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 13/3 25/1 Đinh Mão Bình thường Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 14/3 26/1 Mậu Thìn Bình thường Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 15/3 27/1 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 16/3 28/1 Canh Ngọ Xấu Trực Bình, sao Tâm. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 17/3 29/1 Tân Mùi Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 18/3 30/1 Nhâm Thân Xấu Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 19/3 1/2 Quý Dậu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 20/3 2/2 Giáp Tuất Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 21/3 3/2 Ất Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 22/3 4/2 Bính Tý Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 23/3 5/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 24/3 6/2 Mậu Dần Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 25/3 7/2 Kỷ Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 26/3 8/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/3 9/2 Tân Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 28/3 10/2 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo
CN 29/3 11/2 Quý Mùi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 30/3 12/2 Giáp Thân Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 31/3 13/2 Ất Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1931 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1931

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1931 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 27/3.

Tháng 3/1931 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.