Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1929

Dương lịch tháng 3/1929, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/3 20/1 Ất Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 2/3 21/1 Bính Ngọ Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 3/3 22/1 Đinh Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 4/3 23/1 Mậu Thân Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 5/3 24/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 6/3 25/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 7/3 26/1 Tân Hợi Bình thường Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 8/3 27/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 9/3 28/1 Quý Sửu Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 10/3 29/1 Giáp Dần Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 11/3 1/2 Ất Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 12/3 2/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 13/3 3/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 14/3 4/2 Mậu Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 15/3 5/2 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 16/3 6/2 Canh Thân Xấu Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 17/3 7/2 Tân Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 18/3 8/2 Nhâm Tuất Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 19/3 9/2 Quý Hợi Bình thường Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 20/3 10/2 Giáp Tý Bình thường Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 21/3 11/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/3 12/2 Bính Dần Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 23/3 13/2 Đinh Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 24/3 14/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 25/3 15/2 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 26/3 16/2 Canh Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 27/3 17/2 Tân Mùi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 28/3 18/2 Nhâm Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 29/3 19/2 Quý Dậu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 30/3 20/2 Giáp Tuất Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 31/3 21/2 Ất Hợi Bình thường Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1929 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1929

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1929 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/3, 9/3, 11/3.

Tháng 3/1929 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.